Chi tiết từ vựng

地面 【dìmiàn】

heart
(Phân tích từ 地面)
Nghĩa từ: Mặt đất
Hán việt: địa diện
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiàyǔtiān
下雨天
dìmiàn
地面
hěn
huá
滑。
The ground is slippery when it rains.
Trời mưa đường rất trơn.
xiǎoxīnyìyì
小心翼翼
zǒu
zài
huáliū
滑溜
de
dìmiàn
地面
shàng
上,
yǐmiǎn
以免
diēdǎo
跌倒。
Move cautiously on the slippery ground to avoid falling.
Di chuyển một cách cẩn thận trên mặt đất trơn trượt để tránh té ngã.
miànduì
面对
wúnài
无奈
de
mìngyùn
命运,
xuǎnzé
选择
le
yǒnggǎn
勇敢
dìmiàn
地面
duì
对。
Faced with an inevitable fate, she chose to confront it bravely.
Đối mặt với số phận bất đắc dĩ, cô ấy đã chọn cách đối diện một cách dũng cảm.
zài
zhège
这个
wèntí
问题
shàng
上,
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhèngzhí
正直
dìmiàn
地面
duì
对。
On this issue, we need to face it honestly.
Với vấn đề này, chúng ta cần phải đối mặt một cách chính trực.
Bình luận