地面
dìmiàn
Mặt đất
Hán việt: địa diện
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:mặt đất, mặt sàn, nền nhà.
Ví dụ (10)
gāngxiàguòdìmiàn地面hěnshī湿
Vừa mới mưa xong, mặt đất rất ướt.
xiǎoxīndìmiàn地面huá
Cẩn thận sàn nhà trơn.
fēijīyǐjīnglíkāiliǎodìmiàn
Máy bay đã rời khỏi mặt đất.
qǐngbǎochídìmiàn地面qīngjié
Xin hãy giữ gìn vệ sinh mặt sàn (giữ mặt đất sạch sẽ).
zhècénglóudedìmiàn地面deshìdìbǎn
Mặt sàn của tầng lầu này được lát bằng sàn gỗ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI