暖和
nuǎnhuo
ấm áp
Hán việt: huyên hoà
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:ấm áp, ấm (thời tiết, không khí).
Ví dụ (6)
chūntiānláiliǎotiānqìbiànnuǎnliǎo
Mùa xuân đến rồi, thời tiết trở nên ấm áp hơn.
fángjiānyǒunuǎnqìhěnnuǎnhuo
Trong phòng có lò sưởi, rất ấm.
jīntiānwàimiàntǐngnuǎnhuo暖和desànsànbùba
Hôm nay bên ngoài khá ấm áp, đi dạo chút đi.
chuān穿zhèjiàndàyīzhēnnuǎnhuo
Mặc chiếc áo khoác này ấm thật.
tàiyángshàizàishēnshàngnuǎnhuo暖和jíle
Mặt trời chiếu lên người cực kỳ ấm áp.
2
Động từ
Nghĩa:làm ấm, sưởi ấm.
Ví dụ (3)
kuàijìnnuǎnhuo暖和nuǎnhuo
Mau vào nhà sưởi ấm một chút đi.
xiānbǎshǒunuǎnhuo暖和yíxiàzàixiězì
Làm ấm tay trước đã rồi hãy viết chữ.
yùndòngyíxiàshēnzijiùnuǎnhuo暖和liǎo
Vận động một chút là người sẽ ấm lên ngay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI