nuǎn
Ấm, nóng
Hán việt: huyên
丨フ一一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
13
HSK 3

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:ấm, ấm áp (thời tiết, nhiệt độ hoặc tình cảm).
Ví dụ (8)
chūntiānláiliǎotiānqìmànmànbiànnuǎnliǎo
Mùa xuân đến rồi, thời tiết dần dần trở nên ấm áp.
duōchuān穿diǎnyīfubiédòngzhenuǎnyìdiǎnhǎo
Mặc nhiều quần áo một chút, đừng để bị lạnh, ấm một chút thì tốt hơn.
tàiyángzhàozàishēnshànggǎnjuénuǎnnuǎndefēichángshūfú
Mặt trời chiếu lên người, cảm giác âm ấm, vô cùng dễ chịu.
zhègefángjiāncháonányángguāngchōngzúdōngnuǎnxiàliáng
Căn phòng này hướng Nam, đầy đủ ánh nắng, đông ấm hè mát.
suīránwàimiànhěnlěngdànshìdexīnlǐquèhěnnuǎn
Mặc dù bên ngoài rất lạnh, nhưng trong lòng tôi lại thấy rất ấm áp.
2
Động từ
Nghĩa:làm ấm, hâm nóng.
Ví dụ (4)
wàimiàntàilěngliǎokuàijìnláinuǎnnuǎnshǒu
Bên ngoài lạnh quá, mau vào nhà làm ấm tay một chút.
bǎjiǔwēnyíxiànuǎnhǎoliǎozài
Hâm rượu một chút, làm ấm xong rồi hẵng uống.
dehuànuǎnliǎodexīn
Lời nói của bạn đã sưởi ấm trái tim tôi.
dàjiāwéizàihuǒlúpángnuǎnshēnzi
Mọi người quây quần bên lò lửa để sưởi ấm cơ thể.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI