顺路
HSK 3-4
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 顺路
Định nghĩa
1
adverb / adjective
Nghĩa:tiện đường, thuận đường, nhân tiện (trên cùng một lộ trình).
Ví dụ (8)
我正好顺路,载你一程吧。
Tôi vừa khéo tiện đường, để tôi chở bạn một đoạn nhé.
下班顺路买点菜回家。
Tan làm tiện đường mua chút thức ăn về nhà.
你去邮局吗?要是顺路帮我寄封信。
Bạn đi bưu điện à? Nếu tiện đường thì giúp tôi gửi lá thư.
我不顺路,你要往东,我要往西。
Tôi không tiện đường, bạn phải đi hướng Đông, tôi phải đi hướng Tây.
顺路过来看看你。
Tiện đường ghé qua thăm bạn một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây