发动
把
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 发动
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:khởi động, nổ máy (xe, máy móc).
Ví dụ (7)
天气太冷,汽车发动不起来了。
Thời tiết lạnh quá, xe ô tô không nổ máy (khởi động) được nữa.
请先发动引擎,预热一下。
Xin hãy khởi động động cơ trước, làm nóng máy một chút.
他试了几次才把摩托车发动。
Anh ấy thử mấy lần mới nổ được máy xe máy.
听,机器已经发动了。
Nghe kìa, máy móc đã khởi động rồi.
这辆卡车很难发动。
Chiếc xe tải này rất khó nổ máy.
2
Động từ
Nghĩa:phát động (chiến tranh, phong trào), huy động (quần chúng).
Ví dụ (7)
那个国家发动了一场战争。
Quốc gia đó đã phát động một cuộc chiến tranh.
我们要发动群众保护环境。
Chúng ta phải huy động quần chúng bảo vệ môi trường.
这是一次由学生发动的运动。
Đây là một phong trào do học sinh phát động.
工会发动了罢工。
Công đoàn đã phát động đình công.
敌人突然发动了袭击。
Kẻ địch đột nhiên phát động cuộc tập kích.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây