发动
fādòng
khởi động, nổ máy (xe, máy móc).
Hán việt: phát động
HSK 5
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:khởi động, nổ máy (xe, máy móc).
Ví dụ (7)
tiān tàilěngchē dòngbu láile
Thời tiết lạnh quá, xe ô tô không nổ máy (khởi động) được nữa.
qǐngxiān dòngyǐn qíng xià
Xin hãy khởi động động cơ trước, làm nóng máy một chút.
shìlecái tuō chē dòng
Anh ấy thử mấy lần mới nổ được máy xe máy.
tīng jīng dòngle
Nghe kìa, máy móc đã khởi động rồi.
zhèliàng chēhěnnán dòng
Chiếc xe tải này rất khó nổ máy.
2
động từ
Nghĩa:phát động (chiến tranh, phong trào), huy động (quần chúng).
Ví dụ (7)
geguó jiā dònglechǎngzhàn zhēng
Quốc gia đó đã phát động một cuộc chiến tranh.
menyào dòngqún zhòngbǎo huán jìng
Chúng ta phải huy động quần chúng bảo vệ môi trường.
zhèshìyóuxué sheng dòngdeyùn dòng
Đây là một phong trào do học sinh phát động.
gōnghuì dòngle gōng
Công đoàn đã phát động đình công.
dír éntūr án dòngle
Kẻ địch đột nhiên phát động cuộc tập kích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây