招手
zhāoshǒu
Vẫy tay
Hán việt: chiêu thủ
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:vẫy tay (để chào, gọi, ra hiệu).
Ví dụ (7)
wēixiàozhexiàngzhāoshǒu
Anh ấy mỉm cười và vẫy tay với tôi.
zàilùbiānzhāoshǒu招手lánliǎoliàngchūzūchē
Tôi đứng bên đường vẫy tay chặn một chiếc taxi.
suīrándéhěnyuǎndànkànjiànzàizhāoshǒu
Tuy cách nhau rất xa, nhưng tôi nhìn thấy cậu ấy đang vẫy tay.
wǒmenyàozǒuliǎogēnyéyenǎinaizhāoshǒu招手zàijiàn
Chúng ta phải đi rồi, vẫy tay chào tạm biệt ông bà đi nào.
yīnwèitàichǎoliǎozhǐnéngzhāoshǒu招手shìyìguòqù
Vì ồn quá, anh ấy đành phải vẫy tay ra hiệu bảo tôi qua đó.
2
verb (metaphorical)
Nghĩa:vẫy gọi (cơ hội, tương lai).
Ví dụ (2)
shènglìzàixiàngwǒmenzhāoshǒu
Thắng lợi đang vẫy gọi chúng ta.
měihǎodewèiláizhèngzàixiàngniánqīngrénzhāoshǒu
Tương lai tươi đẹp đang vẫy gọi thế hệ trẻ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI