Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
离开
家
至今已有
五年。
He has left home and until now it has been five years.
Anh ấy đã rời khỏi nhà đến nay đã được năm năm.
这
本书
我
借给
朋友
至今
未
还。
I lent this book to a friend and it has not been returned to this day.
Quyển sách này tôi mượn bạn bè đến giờ chưa trả.
至今
我
仍
记得
我们
第一次
见面
的
场景。
I still remember the scene when we first met to this day.
Tôi vẫn nhớ đến cảnh tượng lần đầu chúng ta gặp nhau.
Bình luận