至今
zhìjīn
cho đến nay, đến nay, tới tận bây giờ (thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng).
Hán việt: chí kim
HSK 5
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cho đến nay, đến nay, tới tận bây giờ (thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng).
Ví dụ (9)
zhèjiànshìzhì jīnhái shìge
Việc này cho đến nay vẫn là một ẩn số.
zhì jīndōuméiyǒushōudàodehuí
Đến tận bây giờ tôi vẫn chưa nhận được hồi âm của anh ấy.
zhèzuòmiàojiàntángcháozhì jīnbǎo cúnwánhǎo
Ngôi cổ tự này được xây từ đời Đường, đến nay vẫn được bảo tồn nguyên vẹn.
duìdejiàodǎozhì jīnnánwàng
Sự dạy bảo của ông ấy đối với tôi, đến nay tôi vẫn khó quên.
shèn zhìzhì jīnhěnduōrénháiliǎo jiězhēn xiàng
Thậm chí đến tận bây giờ, rất nhiều người vẫn chưa hiểu rõ chân tướng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây