Chi tiết từ vựng

至今 【zhìjīn】

heart
(Phân tích từ 至今)
Nghĩa từ: Cho đến nay
Hán việt: chí kim
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

líkāi
离开
jiā
zhìjīnyǐyǒu
至今已有
wǔnián
五年。
He has left home and until now it has been five years.
Anh ấy đã rời khỏi nhà đến nay đã được năm năm.
zhè
běnshū
本书
jiègěi
借给
péngyǒu
朋友
zhìjīn
至今
wèi
hái
还。
I lent this book to a friend and it has not been returned to this day.
Quyển sách này tôi mượn bạn bè đến giờ chưa trả.
zhìjīn
至今
réng
jìde
记得
wǒmen
我们
dìyīcì
第一次
jiànmiàn
见面
de
chǎngjǐng
场景。
I still remember the scene when we first met to this day.
Tôi vẫn nhớ đến cảnh tượng lần đầu chúng ta gặp nhau.
Bình luận