可是
kěshì
nhưng, nhưng mà, tuy nhiên (biểu thị sự chuyển ngoặt).
Hán việt: khả thị
HSK 2
Liên từ

Định nghĩa (2)

1
liên từ
Nghĩa:nhưng, nhưng mà, tuy nhiên (biểu thị sự chuyển ngoặt).
Ví dụ (8)
hěnxiǎng shìméiyǒuqián
Tôi rất muốn đi, nhưng mà tôi không có tiền.
suīránshìwàiguórén shìhàn shuōdehěnhǎo
Tuy anh ấy là người nước ngoài, nhưng nói tiếng Trung rất tốt.
zhèjiàn fuhěnpiào liang shìtàiguìle
Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng mà đắt quá.
xiǎngbāng shì néng wéi
Tôi muốn giúp bạn, nhưng tôi lực bất tòng tâm.
suīránnián le shìshēn háihěnyìnglǎng
Ông ấy tuy tuổi đã cao, nhưng thân thể vẫn còn rất tráng kiện.
2
phó từ (emphatic)
Nghĩa:thật là, đúng là (dùng để nhấn mạnh).
Ví dụ (3)
zhè shìgehǎo huìa
Đây đúng là một cơ hội tốt đấy!
shì yingguode
Bạn quả thực đã hứa với tôi rồi đấy nhé.
shì menzhèzuìcōng mingderén
Cậu ấy đích thực là người thông minh nhất ở chỗ chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây