Hán Việt:KHẢ THỊ••Loại từ:Liên từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丁Đinh • chữ 可+口Khẩu • chữ 可+日Nhật • chữ 是+疋Sơ • chữ 是
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

可是
nhưng, nhưng mà, tuy nhiên (biểu thị sự chuyển ngoặt).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Liên từ
VINghĩa:nhưng, nhưng mà, tuy nhiên (biểu thị sự chuyển ngoặt).
ENTiếng Anh:But, however, yet.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我很想去,可是我没有钱。
Tôi rất muốn đi, nhưng mà tôi không có tiền.
I'd really like to go, but I don't have any money.
#2
虽然他是外国人,可是汉语说得很好。
Tuy anh ấy là người nước ngoài, nhưng nói tiếng Trung rất tốt.
Although he is a foreigner, he speaks Chinese very well.
#3
这件衣服很漂亮,可是太贵了。
Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng mà đắt quá.
This piece of clothing is very beautiful, but it's too expensive.
#4
我想帮你,可是我无能为力。
Tôi muốn giúp bạn, nhưng tôi lực bất tòng tâm.
I want to help you, but there's nothing I can do.
#5
他虽然年纪大了,可是身体还很硬朗。
Ông ấy tuy tuổi đã cao, nhưng thân thể vẫn còn rất tráng kiện.
Although he is old, he is still in very good health.
2
Phó từ (emphatic)
VINghĩa:thật là, đúng là (dùng để nhấn mạnh).
ENTiếng Anh:Really, truly (used for emphasis).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这可是个好机会啊!
Đây đúng là một cơ hội tốt đấy!
This is a great opportunity!
#2
你可是答应过我的。
Bạn quả thực đã hứa với tôi rồi đấy nhé.
But you promised me.
#3
他可是我们这里最聪明的人。
Cậu ấy đích thực là người thông minh nhất ở chỗ chúng tôi.
He is the smartest person here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

