不料
bùliào
không ngờ, chẳng ngờ, ai ngờ (dùng ở đầu phân câu thứ hai, biểu thị sự chuyển ngoặt bất ngờ trái với dự tính ban đầu).
Hán việt: bưu liêu
HSK 5
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:không ngờ, chẳng ngờ, ai ngờ (dùng ở đầu phân câu thứ hai, biểu thị sự chuyển ngoặt bất ngờ trái với dự tính ban đầu).
Ví dụ (9)
běnxiǎnggōng yuánsàn liàoxiàle
Vốn định đi công viên dạo bộ, chẳng ngờ trời lại đổ mưa to.
wéizàikāi wán xiào liàojìngr ánshìrèn zhēnde
Tôi tưởng anh ấy đang nói đùa, không ngờ anh ấy lại nghiêm túc.
shìxiǎotōugāngxiǎngtáopǎo liàozhuàngdàolejǐng chá
Đó là tên trộm, vừa định bỏ chạy, ai ngờ lại đâm sầm vào cảnh sát.
men wéizhè sàiyíngdìngle liàozuì hòuhái shìshūle
Chúng tôi tưởng rằng trận này thắng chắc rồi, chẳng ngờ cuối cùng vẫn thua.
gāngkāimén liàozhīgǒuchōnglechūlái
Vừa mở cửa ra, không ngờ một con chó lao vụt ra ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây