许多
xǔduō
Nhiều, rất nhiều
Hán việt: hổ đa
HSK 3
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective/numeral
Nghĩa:nhiều, rất nhiều, biết bao (thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng hơn 'hěn duō').
Ví dụ (10)
gōngyuányǒuxǔduō许多rénzàiduànliànshēntǐ
Trong công viên có rất nhiều người đang tập thể dục.
zàizhōngguójiāoliǎoxǔduō许多péngyǒu
Tôi đã kết giao được rất nhiều bạn bè ở Trung Quốc.
wèilexiězhèběnshūliǎoxǔduō许多dìfāng
Để viết cuốn sách này, ông ấy đã đi đến rất nhiều nơi.
wǒmenháiyǒuxǔduō许多wèntíxūyàojiějué
Chúng ta vẫn còn rất nhiều vấn đề cần phải giải quyết.
zhèběnxiǎoshuōgěiliǎoxǔduō许多qǐfā
Cuốn tiểu thuyết này đã cho tôi rất nhiều sự gợi mở (cảm hứng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI