叶子
yèzi
lá cây, chiếc lá.
Hán việt: diệp tí
HSK 3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

piàn

Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lá cây, chiếc lá.
Ví dụ (10)
qiūtiāndàoleshùshàngde zidōubiànhuángle
Mùa thu đến rồi, lá trên cây đều đã chuyển sang màu vàng.
zhènfēngchuīguòshangde zidào chùluànfēi
Một trận gió lớn thổi qua, lá cây trên mặt đất bay loạn xạ khắp nơi.
zhèzhǒng zhíde zifēi chángxiàngsǎn
Lá của loài thực vật này rất to, trông giống như một chiếc ô.
qǐngyàosuí cǎizhāigōng yuándehuāduǒ zi
Làm ơn đừng tùy tiện hái hoa và ngắt lá trong công viên.
zhèxiē zisuīrán wěiledànhái zuòféiliào
Những chiếc lá này tuy đã héo khô, nhưng vẫn có thể dùng làm phân bón.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây