Chi tiết từ vựng
叶子 【yèzi】


(Phân tích từ 叶子)
Nghĩa từ: Lá cây
Hán việt: diệp tí
Lượng từ:
片
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
蜗牛
在
叶子
上爬。
The snail is crawling on the leaf.
Ốc sên đang bò trên lá.
我
捡
到
一片
叶子。
I picked up a leaf.
Tôi nhặt được một chiếc lá.
叶子
从
树上
落下来。
The leaves fall from the tree.
Lá rơi xuống từ trên cây.
叶子
从
树上
掉下来。
The leaves are falling from the tree.
Lá rơi xuống từ cây.
Bình luận