叶子
yèzi
Lá cây
Hán việt: diệp tí
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lá cây, chiếc lá.
Ví dụ (10)
qiūtiāndàoleshùshàngdeyèzi叶子dōubiànhuángliǎo
Mùa thu đến rồi, lá trên cây đều đã chuyển sang màu vàng.
yízhèndàfēngchuīguòdìshàngdeyèzi叶子dàochùluànfēi
Một trận gió lớn thổi qua, lá cây trên mặt đất bay loạn xạ khắp nơi.
zhèzhǒngzhíwùdeyèzi叶子fēichángxiàngsǎn
Lá của loài thực vật này rất to, trông giống như một chiếc ô.
qǐngbúyàosuíyìcǎizhāigōngyuándehuāduǒyèzi
Làm ơn đừng tùy tiện hái hoa và ngắt lá trong công viên.
zhèxiēyèzi叶子suīránkūwěiliǎodànháikěyǐzuòféiliào
Những chiếc lá này tuy đã héo khô, nhưng vẫn có thể dùng làm phân bón.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI