生意
shēngyi
việc buôn bán, kinh doanh, thương vụ.
Hán việt: sanh y
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:việc buôn bán, kinh doanh, thương vụ.
Ví dụ (10)
zhèjiāfànguǎndeshēng yifēi chánghónghuo
Việc buôn bán của nhà hàng này vô cùng phát đạt (đỏ lửa).
zuòshēng yizuìzhòng yàodeshìjiǎngchéngxìn
Làm kinh doanh quan trọng nhất là phải giữ chữ tín.
zuì jìnjīng jǐngshēng yitàihǎozuò
Gần đây kinh tế suy thoái, việc buôn bán không dễ làm lắm.
xiǎngtánshēng yi
Tôi muốn bàn với bạn một thương vụ lớn.
cóngxiǎojiùgēnzhe qīnxuézuòshēng yi
Anh ấy từ nhỏ đã theo cha học cách làm ăn buôn bán.
2
danh từ (original, meaning, less, common)
Nghĩa:sinh ý, sức sống, sự sinh sôi (nghĩa gốc, ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại).
Ví dụ (1)
chūntiāndàolechōng mǎnleshēng shēng yi
Mùa xuân đến rồi, mặt đất tràn đầy cơ hội sống và sức sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây