Liên hệ
手指
shǒuzhǐ
ngón tay.
Hán việt: thủ chỉ
根, 个
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ngón tay.
Ví dụ (9)
réndeliǎngzhīshǒu gòngyǒushíshǒuzhǐ
Hai bàn tay của con người tổng cộng có mười ngón tay.
qiēcàideshí houyàoxiǎoxīnbiéqiēdàoshǒuzhǐ
Khi thái rau phải cẩn thận, đừng cắt vào ngón tay.
xiǎo xīn shǒuzhǐnòngshāngle
Tôi không cẩn thận làm ngón tay bị thương rồi.
yòngshǒu zhǐ手指zhǐzhebiér enshì màode
Dùng ngón tay chỉ trỏ vào người khác là bất lịch sự.
jié hūnjiè zhitōng chángdàizàimíngzhǐshàng
Nhẫn cưới thường được đeo ở ngón áp út (vô danh chỉ).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI