Chi tiết từ vựng
暖气 【暖氣】【nuǎnqì】


(Phân tích từ 暖气)
Nghĩa từ: sưởi, hệ thống sưởi, lò sưởi
Hán việt: huyên khí
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请调
高
暖气,
外面
很
冷。
Please turn up the heating, it's very cold outside.
Hãy tăng nhiệt độ lò sưởi, bên ngoài rất lạnh.
暖气
坏
了,
我们
得
找
人
修理。
The heating is broken, we need to get someone to fix it.
Lò sưởi bị hỏng, chúng ta cần tìm người sửa.
屋子里
太冷
了,
开
暖气
吧。
It's too cold in the room, turn on the heater.
Trong nhà quá lạnh, hãy bật sưởi lên.
这个
房间
太冷
了,
需要
开
暖气。
This room is too cold, we need to turn on the heater.
Căn phòng này quá lạnh, cần phải bật lò sưởi.
Bình luận