暖气
nuǎnqì
sưởi, hệ thống sưởi, lò sưởi
Hán việt: huyên khí
HSK 2-3 (Đời sống)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hệ thống sưởi, lò sưởi, hơi ấm (thường chỉ hệ thống sưởi trung tâm ở miền Bắc TQ).
Ví dụ (8)
wàimiànhěnlěngdànshìyǒunuǎnqì
Bên ngoài rất lạnh, nhưng trong nhà có hệ thống sưởi.
wǒmenzhèlǐdōngtiāndōuyàokāinuǎnqì
Chỗ chúng tôi mùa đông đều phải bật hệ thống sưởi.
qǐngwènshénmeshíhòukāishǐgòngnuǎnqì
Xin hỏi khi nào bắt đầu cấp sưởi?
nuǎnqì暖气huàiliǎofángjiānlěngliǎo
Máy sưởi (hệ thống sưởi) hỏng rồi, trong phòng lạnh chết đi được.
zhènuǎnqìpiànhěntàngbié
Tấm tản nhiệt (của lò sưởi) này rất nóng, đừng chạm vào.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI