Hán Việt:NOÃN KHÍ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật • chữ 暖+爰Chữ Viên • chữ 暖+气Khí • chữ 气
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

暖气
hệ thống sưởi, lò sưởi, hơi ấm (thường chỉ hệ thống sưởi trung tâm ở miền Bắc TQ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hệ thống sưởi, lò sưởi, hơi ấm (thường chỉ hệ thống sưởi trung tâm ở miền Bắc TQ).
ENTiếng Anh:Heating system, central heating, radiator.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
外面很冷,但是屋里有暖气。
Bên ngoài rất lạnh, nhưng trong nhà có hệ thống sưởi.
It's very cold outside, but there's heating indoors.
#2
我们这里冬天都要开暖气。
Chỗ chúng tôi mùa đông đều phải bật hệ thống sưởi.
We use the heating in winter here.
#3
请问什么时候开始供暖气?
Xin hỏi khi nào bắt đầu cấp sưởi?
Excuse me, when will the heating be turned on?
#4
暖气坏了,房间里冷死了。
Máy sưởi (hệ thống sưởi) hỏng rồi, trong phòng lạnh chết đi được.
The heat is broken, and it's freezing in the room.
#5
这暖气片很烫,别摸。
Tấm tản nhiệt (của lò sưởi) này rất nóng, đừng chạm vào.
This radiator is very hot—don't touch it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
