注视
zhùshì
Nhìn chằm chằm, dõi theo
Hán việt: chú thị
HSK 5/6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chăm chú nhìn, nhìn chăm chăm, dõi theo (nhìn tập trung vào một điểm hoặc một người).
Ví dụ (9)
mùbùzhuǎnjīngzhùshì注视zhediànnǎopíngmù
Anh ấy nhìn chăm chú vào màn hình máy tính không chớp mắt.
quánchǎngdemùguāngdōuzhùshì注视zhezhèwèigānggāngdēngtáidegēshǒu
Ánh mắt của cả hội trường đều đổ dồn (chăm chú nhìn) vào ca sĩ vừa bước lên sân khấu.
zhīmāojǐngtìzhùshì注视zhechuāngwàidexiǎoniǎo
Con mèo đó cảnh giác nhìn chằm chằm vào con chim nhỏ bên ngoài cửa sổ.
lǎoshīyánlìzhùshì注视zhenàgechídàodexuéshēng
Giáo viên nghiêm khắc nhìn chăm chú vào học sinh đi muộn đó.
shēnqíngzhùshì注视zheqīzǐdeyǎnjīng
Anh ấy nhìn sâu lắng (tình cảm) vào đôi mắt của vợ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI