低声
dīshēng
Nói nhỏ, giọng thấp
Hán việt: đê thanh
HSK 4/5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adverb/verb
Nghĩa:thấp giọng, khẽ giọng, thì thầm (nói nhỏ để người khác không nghe thấy hoặc để giữ trật tự).
Ví dụ (10)
wèilechǎoxǐngháiziwǒmenzhǐnéngdīshēng低声shuōhuà
Để không đánh thức đứa trẻ, chúng tôi đành phải nói chuyện thấp giọng.
dīshēng低声gàosùmìmì
Anh ấy khẽ giọng nói cho tôi biết một bí mật.
túshūguǎndàjiādōuzàidīshēng低声yuèdú
Trong thư viện, mọi người đều đang đọc sách rất khẽ khàng.
yóuyúhàixiūdīshēng低声huídáliǎolǎoshīdewèntí
Vì xấu hổ, cô ấy đã trả lời câu hỏi của giáo viên với giọng rất nhỏ.
tāmenliǎngduǒzàijiǎoluòdīshēng低声shāngliángzheshénme
Hai người bọn họ trốn trong góc thì thầm bàn bạc chuyện gì đó.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI