Hán Việt:ĐÊ••Loại từ:tính từ
7 nét
ノ丨ノ丨一フ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+氐Đê
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
低
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

低
thấp, kém (về chiều cao, mức độ, âm thanh, giá cả).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:thấp, kém (về chiều cao, mức độ, âm thanh, giá cả).
ENTiếng Anh:Low (height, level, voice).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这架飞机飞得很低。
Chiếc máy bay này bay rất thấp.
This plane is flying very low.
#2
请你说话的声音低一点儿。
Làm ơn nói chuyện nhỏ (thấp) giọng một chút.
Please speak a little more softly.
#3
今年的气温比往年低。
Nhiệt độ năm nay thấp hơn mọi năm.
This year's temperature is lower than in previous years.
#4
这家店的商品价格很低。
Giá cả hàng hóa ở cửa hàng này rất thấp (rẻ).
The products in this store are very cheap.
#5
他的工资太低了,不够生活。
Lương của anh ấy thấp quá, không đủ sống.
His salary is too low to cover his living expenses.
2
Động từ
VINghĩa:cúi, hạ (đầu, mắt).
ENTiếng Anh:To lower (head, etc.).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他害羞地低下了头。
Anh ấy xấu hổ cúi thấp đầu xuống.
He shyly lowered his head.
#2
看到老师来了,大家都低头看书。
Thấy giáo viên đến, mọi người đều cúi đầu đọc sách.
When they saw the teacher coming, everyone lowered their heads and read their books.
#3
做错了事就要低头认错。
Làm sai thì phải cúi đầu nhận lỗi.
If you make a mistake, you should admit it.
#4
现在的年轻人都喜欢低头玩手机。
Giới trẻ ngày nay đều thích cúi đầu nghịch điện thoại (Cúi đầu tộc).
Young people nowadays all like to look down at their phones.
#5
向困难低头。
Cúi đầu trước khó khăn (Khuất phục).
Bow to difficulties.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây