表情
biǎoqíng
biểu cảm, vẻ mặt, nét mặt.
Hán việt: biểu tình
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biểu cảm, vẻ mặt, nét mặt.
Ví dụ (10)
kàndebiǎo qínghǎo xiàngtàigāo xìng
Nhìn vẻ mặt cậu ấy, hình như không vui lắm.
liǎnshàngzǒng shìdàizhewēi xiàodebiǎo qíng
Trên mặt anh ấy luôn mang biểu cảm mỉm cười.
zhèshìfēi chángjīng debiǎo qíng
Đây là một vẻ mặt vô cùng kinh ngạc.
qǐngzhù demiànbiǎo qíng
Làm ơn chú ý biểu cảm khuôn mặt của bạn.
yǎn yuándebiǎo qíngfēi chángfēng
Biểu cảm của diễn viên vô cùng phong phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây