意外
yìwài
Tai nạn, bất ngờ
Hán việt: y ngoại
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tai nạn, sự cố (sự việc rủi ro không mong muốn).
Ví dụ (8)
wèilefángzhǐfāshēngyìwàiqǐngdàjiāzhùyìānquán
Để phòng ngừa xảy ra tai nạn, xin mọi người chú ý an toàn.
rúguǒxiǎoxīnhěnróngyìchūyìwài
Nếu không cẩn thận, rất dễ xảy ra sự cố.
nàshìchǎngbēicǎndejiāotōngyìwài
Đó là một vụ tai nạn giao thông bi thảm.
zàigōngzuòzhōngchūliǎodiǎnyìwàishòuliǎoshāng
Anh ấy gặp chút tai nạn trong lúc làm việc nên bị thương.
méirénxīwàngkàndàoyìwài意外fāshēng
Không ai mong muốn nhìn thấy tai nạn xảy ra.
2
adjective/adverb
Nghĩa:bất ngờ, ngạc nhiên, ngoài dự kiến (không ngờ tới).
Ví dụ (8)
tīngdàozhègexiāoxīgǎndàohěnyìwài
Nghe thấy tin này, tôi cảm thấy rất bất ngờ.
zhèshìfènyìwài意外dejīngxǐ
Đây là một niềm vui bất ngờ (ngoài mong đợi).
zàizhègedìfāngyùjiànzhēnshìtàiyìwài意外liǎo
Gặp bạn ở nơi này, thật sự là quá bất ngờ.
jiéguǒbìngbùràngrényìwài
Kết quả không hề khiến người ta ngạc nhiên (nằm trong dự đoán).
diànyǐngdejiéjúfēichángyìwài
Kết thúc của bộ phim vô cùng bất ngờ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI