架
Gợi nhớ
Gỗ (木) chồng thêm (加) lên cao, khung đỡ vật nặng, giá đỡ 架.
Thành phần cấu tạo
架
Giá đỡ; khung
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)
Thông tin lượng từ
架
Dùng cho máy móc, nhạc cụ hoặc thiết bị lớn có giá đỡ/khung (như máy bay, đàn piano, máy ảnh).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 架 + Danh từ
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giá đỡ; khung
Ví dụ (5)
请把这些书放在书架上。
Xin hãy đặt những cuốn sách này lên giá sách.
你可以帮我拿一个衣架吗?
Bạn có thể lấy giúp tôi một cái giá treo quần áo (mắc áo) được không?
那个画架是木头做的。
Cái giá vẽ đó được làm bằng gỗ.
我的手机支架坏了,需要买个新的。
Giá đỡ điện thoại của tôi bị hỏng rồi, cần phải mua một cái mới.
超市的货架上摆满了各种商品。
Trên các giá hàng của siêu thị bày đầy các loại hàng hóa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây