架
フノ丨フ一一丨ノ丶
9
打
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Gỗ (木) chồng thêm (加) lên cao, khung đỡ vật nặng, giá đỡ 架.
Thành phần cấu tạo
架
Giá đỡ; khung
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
架
Lượng từ dùng đếm máy bay, trực thăng, máy móc lớn hoặc nhạc cụ cỡ lớn như đàn piano.
Cấu trúc: [Số lượng] + 架 + [Danh từ chỉ máy móc/cơ cấu lớn]
Ví dụ sử dụng:
一架飞机
một chiếc máy bay
一架直升机
một chiếc trực thăng
一架钢琴
một cây đàn piano
一架滑翔机
một chiếc tàu lượn
一架无人机
một chiếc máy bay không người lái
一架模型飞机
một chiếc mô hình máy bay
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Giá đỡ; khung
Ví dụ (5)
请把这些书放在书架上。
Xin hãy đặt những cuốn sách này lên giá sách.
你可以帮我拿一个衣架吗?
Bạn có thể lấy giúp tôi một cái giá treo quần áo (mắc áo) được không?
那个画架是木头做的。
Cái giá vẽ đó được làm bằng gỗ.
我的手机支架坏了,需要买个新的。
Giá đỡ điện thoại của tôi bị hỏng rồi, cần phải mua một cái mới.
超市的货架上摆满了各种商品。
Trên các giá hàng của siêu thị bày đầy các loại hàng hóa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây