jià
Giá đỡ; khung
Hán việt: giá
フノ丨フ一一丨ノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Gỗ () chồng thêm () lên cao, khung đỡ vật nặng, giá đỡ .

Thành phần cấu tạo

jià
Giá đỡ; khung
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Thông tin lượng từ

jià

Dùng cho máy móc, nhạc cụ hoặc thiết bị lớn có giá đỡ/khung (như máy bay, đàn piano, máy ảnh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 架 + Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá đỡ; khung
Ví dụ (5)
qǐngzhèxiēshūfàngzàishū jiàshàng
Xin hãy đặt những cuốn sách này lên giá sách.
bāngjiàma
Bạn có thể lấy giúp tôi một cái giá treo quần áo (mắc áo) được không?
huàjiàshì touzuòde
Cái giá vẽ đó được làm bằng gỗ.
deshǒu zhījiàhuàile yàomǎixīnde
Giá đỡ điện thoại của tôi bị hỏng rồi, cần phải mua một cái mới.
chāo shìdehuòjiàshàngbǎimǎnlezhǒngshāng pǐn
Trên các giá hàng của siêu thị bày đầy các loại hàng hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây