真正
zhēnzhèng
chân chính, thật sự, đích thực (đúng với bản chất, không phải giả tạo).
Hán việt: chân chinh
HSK 4
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:chân chính, thật sự, đích thực (đúng với bản chất, không phải giả tạo).
Ví dụ (9)
huànnànjiànzhēnqíngzhècáishìzhēn zhèngdeyǒu
Hoạn nạn mới thấy chân tình, đây mới là tình bạn chân chính.
menyàoxún zhǎowèn dezhēn zhèngyuán yīn
Chúng ta phải tìm ra nguyên nhân thực sự của vấn đề.
shìwèizhēn zhèngdeyīng xióngzhí menzūn jìng
Anh ấy là một người anh hùng đích thực, xứng đáng để chúng ta tôn trọng.
yǒuxiēdōng xi西shìjiǎhuòdànzhèshìzhēn zhèngdemíng pái
Có vài món là hàng giả, nhưng cái này là hàng hiệu thật sự.
jīnqiánmǎidàozhēn zhèngdexìng
Tiền bạc không mua được hạnh phúc đích thực.
2
phó từ
Nghĩa:thực sự, quả thật (nhấn mạnh mức độ hoặc tính xác thực của hành động).
Ví dụ (4)
zhǐyǒujīng guocáinéngzhēn zhèng jiězhèzhǒngtòng
Chỉ có trải qua rồi mới có thể thực sự thấu hiểu nỗi đau này.
shìzhēn zhèngwèigǎndàogāo xìng
Tôi thực sự cảm thấy vui mừng cho bạn.
zhèdiàn yǐngzhēn zhèngdòngledexīn
Bộ phim này đã thực sự làm rung động trái tim tôi.
menyàozhēn zhèngzuòdàowéijiè
Chúng ta cần phải thực sự lấy đó làm bài học răn đe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây