成语
chéngyǔ
thành ngữ (cụm từ cố định, thường có 4 chữ, mang ý nghĩa ẩn dụ hoặc đúc kết từ điển tích).
Hán việt: thành ngứ
段, 条, 本, 句
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành ngữ (cụm từ cố định, thường có 4 chữ, mang ý nghĩa ẩn dụ hoặc đúc kết từ điển tích).
Ví dụ (9)
hàn zhōngyǒuhěnduōyǒu dechéng
Trong tiếng Trung có rất nhiều thành ngữ thú vị.
xué chéng bāng zhùgènghǎodeliǎo jiězhōng guówén huà
Học thành ngữ có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về văn hóa Trung Quốc.
zhè ge shihòu láibiànchénglegechéng
Câu chuyện này sau đó đã trở thành một câu thành ngữ.
lǎo shīyāo qiú menměi tiānbèi sònggechéng
Giáo viên yêu cầu chúng tôi mỗi ngày học thuộc lòng một câu thành ngữ.
zàiwén zhāngzhōngqià dàngdeyùn yònglezhè gechéng
Anh ấy đã vận dụng thành ngữ này vào bài văn một cách rất thích đáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây