Chi tiết từ vựng

天气 【天氣】【tiānqì】

heart
(Phân tích từ 天气)
Nghĩa từ: thời tiết
Hán việt: thiên khí
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

hǎo
tiānqì
天气
zhēnràngrén
真让人
yúkuài
愉快。
Good weather really makes people happy.
Thời tiết đẹp thực sự làm cho mọi người vui vẻ.
jīntiāntiānqì
今天天气
hǎo
ma
?
?
Is the weather good today?
Thời tiết hôm nay tốt phải không?
míngtiān
明天
de
tiānqì
天气
huì
hěn
hǎo
好。
The weather will be very good tomorrow.
Thời tiết ngày mai sẽ rất tốt.
jīntiāntiānqì
今天天气
zhēnhǎo
真好。
The weather is really nice today.
Thời tiết hôm nay thật đẹp.
zuótiān
昨天
tiānqì
天气
hěn
hǎo
好。
The weather was very good yesterday.
Thời tiết hôm qua rất tốt.
xīngqītiān
星期天
de
tiānqì
天气
huì
hěn
hǎo
好。
The weather will be good on Sunday.
Thời tiết vào Chủ nhật sẽ rất tốt.
xiàwǔ
下午
tiānqì
天气
hěn
hǎo
The weather is very nice in the afternoon.
Buổi chiều thời tiết rất đẹp.
juéde
觉得
jīntiāntiānqì
今天天气
hěn
hǎo
好。
I think the weather is great today.
Tôi cảm thấy thời tiết hôm nay rất đẹp.
zuìjìn
最近
de
tiānqì
天气
zhēnlěng
真冷。
The weather has been really cold recently.
Dạo gần đây thời tiết thật lạnh.
jīntiāntiānqì
今天天气
hěn
热,
yǐjīng
已经
le
sāncì
三次
zǎo
澡。
It's hot today; I've already taken three showers.
Hôm nay trời nóng, tôi đã tắm ba lần.
jīntiān
今天
de
tiānqì
天气
fēicháng
非常
hǎo
好。
The weather today is very nice.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
jīntiān
今天
de
tiānqì
天气
ràng
gǎndào
感到
shūfú
舒服。
Today's weather makes me feel comfortable.
Thời tiết hôm nay khiến tôi cảm thấy thoải mái.
nánbiān
南边
de
tiānqì
天气
bǐjiào
比较
nuǎnhuo
暖和。
The weather in the south is relatively warm.
Thời tiết ở phía nam khá ấm áp.
xībian
西边
de
tiānqì
天气
bǐjiào
比较
liáng
凉。
The weather on the west side is cooler.
Thời tiết phía tây khá mát.
wàibian
外边
de
tiānqì
天气
zěnmeyàng
怎么样?
How's the weather outside?
Thời tiết bên ngoài như thế nào?
zhèzhǒng
这种
tiānqì
天气
zhēn
shūfú
舒服,
bùlěng
不冷
热。
This weather is really comfortable, neither cold nor hot.
Thời tiết này thật dễ chịu, không lạnh cũng không nóng.
tiānqì
天气
lěng
冷,
róngyì
容易
yǐnqǐ
引起
késou
咳嗽。
Cold weather can easily cause coughing.
Thời tiết lạnh dễ gây ho.
tiānqì
天气
biànhuà
变化
大,
róngyì
容易
gǎnmào
感冒。
The weather changes drastically, easy to get a cold.
Thời tiết thay đổi lớn, dễ bị cảm.
wèishénme
为什么
tiānqì
天气
zhème
这么
lěng
冷?
Why is the weather so cold?
Tại sao thời tiết lại lạnh như vậy?
yàoshi
要是
míngtiān
明天
tiānqì
天气
hǎo
好,
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
gōngyuán
公园
If the weather is good tomorrow, we can go to the park.
Nếu ngày mai trời đẹp, chúng ta có thể đi công viên.
suīrán
虽然
tiānqì
天气
hěn
lěng
冷,
háishì
还是
pǎobù
跑步
le
了。
Although the weather is very cold, he still went jogging.
Mặc dù thời tiết rất lạnh nhưng anh ấy vẫn đi chạy bộ.
jīntiān
今天
de
tiānqì
天气
zhēnzāogāo
真糟糕。
The weather today is terrible.
Thời tiết hôm nay thật tồi tệ.
xíguàn
习惯
le
lěng
tiānqì
天气
Got used to the cold weather.
Quen với thời tiết lạnh.
gānzào
干燥
tiānqì
天气
dǎozhì
导致
pífū
皮肤
quēshuǐ
缺水。
Dry weather leads to skin dehydration.
Thời tiết khô làm cho da thiếu nước.
gānzào
干燥
de
tiānqì
天气
róngyì
容易
yǐnfā
引发
huǒzāi
火灾。
Dry weather can easily cause fires.
Thời tiết khô hanh dễ gây ra hỏa hoạn.
tiānqì
天气
biànlěng
变冷
le
了。
The weather has turned cold.
Thời tiết đã trở nên lạnh hơn.
jīntiāntiānqì
今天天气
zhēn
nuǎnhuo
暖和。
The weather is really warm today.
Hôm nay thời tiết thật ấm áp.
jīntiān
今天
de
tiānqì
天气
zěnmeyàng
怎么样?
What's the weather like today?
Thời tiết hôm nay thế nào?
míngtiān
明天
tiānqì
天气
huì
biànlěng
变冷。
The weather will get colder tomorrow.
Ngày mai thời tiết sẽ lạnh.
zhèzhǒng
这种
tiānqì
天气
hěn
shìhé
适合
chūqù
出去
sànbù
散步。
This weather is perfect for a walk.
Thời tiết này rất thích hợp để đi dạo.
Bình luận