天气
tiānqì
thời tiết
Hán việt: thiên khí
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thời tiết.
Ví dụ (8)
jīntiāntiānqì天气zěnmeyàng
Thời tiết hôm nay thế nào?
tiānqì天气hěnhǎoshìqíngtiān
Thời tiết rất đẹp, là một ngày nắng.
kànliǎotiānqìyùbàomamíngtiānyǒu
Đã xem dự báo thời tiết chưa? Ngày mai có mưa đấy.
zhèzhǒngtiānqì天气zuìshìhéshuìjiào
Thời tiết kiểu này thích hợp nhất là đi ngủ.
tiānqì天气yuèláiyuèlěngliǎo
Thời tiết càng ngày càng lạnh rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI