Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
tiānqì
HSK 1
thời tiết.
Hán Việt:THIÊN KHÍ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
一Nhất • chữ 天+大Đại • chữ 天+气Khí • chữ 气

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

天气
tiānqì
thời tiết
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đạidà
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
Bộ Đại
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khíqì
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "天气" (tiānqì) mang nghĩa "thời tiết", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thời tiết.
ENTiếng Anh:Weather.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīntiān今天tiānqì天气zěnmeyàng怎么样?
Thời tiết hôm nay thế nào?
How's the weather today?
#2
tiānqì天气hěn很hǎo好,shì是gè个qíngtiān晴天。
Thời tiết rất đẹp, là một ngày nắng.
The weather is great—it's sunny.
#3
kàn看le了tiānqì天气yùbào预报ma吗?míngtiān明天yǒu有yǔ雨。
Đã xem dự báo thời tiết chưa? Ngày mai có mưa đấy.
Did you see the weather forecast? It's going to rain tomorrow.
#4
zhè这zhǒng种tiānqì天气zuì最shìhé适合shuìjiào睡觉。
Thời tiết kiểu này thích hợp nhất là đi ngủ.
This kind of weather is perfect for sleeping.
#5
tiānqì天气yuèláiyuè越来越lěng冷le了。
Thời tiết càng ngày càng lạnh rồi.
The weather is getting colder and colder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây