Hán Việt:THIÊN KHÍ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
一Nhất • chữ 天+大Đại • chữ 天+气Khí • chữ 气
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

天气
thời tiết.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thời tiết.
ENTiếng Anh:Weather.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今天天气怎么样?
Thời tiết hôm nay thế nào?
How's the weather today?
#2
天气很好,是个晴天。
Thời tiết rất đẹp, là một ngày nắng.
The weather is great—it's sunny.
#3
看了天气预报吗?明天有雨。
Đã xem dự báo thời tiết chưa? Ngày mai có mưa đấy.
Did you see the weather forecast? It's going to rain tomorrow.
#4
这种天气最适合睡觉。
Thời tiết kiểu này thích hợp nhất là đi ngủ.
This kind of weather is perfect for sleeping.
#5
天气越来越冷了。
Thời tiết càng ngày càng lạnh rồi.
The weather is getting colder and colder.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
