合奏
hézòu
hòa tấu, hợp tấu (nhiều nhạc cụ cùng chơi), cùng biểu diễn.
Hán việt: cáp thấu
HSK 5-6 (Chuyên ngành Âm nhạc/Nghệ thuật)
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hòa tấu, hợp tấu (nhiều nhạc cụ cùng chơi), cùng biểu diễn.
Ví dụ (8)
gāngqínxiǎoqíndezòufēi chángdòngtīng
Màn hòa tấu giữa piano và violin vô cùng êm tai.
menzhèng zàiliàn zòu
Họ đang luyện tập hợp tấu.
zhèwǎnhuìshangyǒugejīng cǎidemínyuèzòu
Trong buổi dạ hội lần này có một tiết mục hòa tấu nhạc dân tộc rất đặc sắc.
men zòuma
Chúng ta có thể cùng hòa tấu một khúc không?
zòu yào jiāhěnyǒu
Hòa tấu đòi hỏi mọi người phải rất ăn ý với nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây