Liên hệ
吹牛
chuīniú
khoác lác, chém gió, nổ, khoe khoang, bốc phét.
Hán việt: xuy ngưu
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:khoác lác, chém gió, nổ, khoe khoang, bốc phét.
Ví dụ (10)
biétīngchuīniúgēn běnméiguoměiguó
Đừng nghe hắn chém gió, hắn căn bản chưa từng đi Mỹ.
zhè gerénhěnàichuīniú
Người này rất thích khoác lác.
zàipéng youmiànqiánchuī niú吹牛shuō rèn shishìzhǎng
Anh ta chém gió trước mặt bạn bè rằng mình quen biết thị trưởng.
zhè jǐnjǐnshìchuīniúzhèshìqīpiàn
Đây không chỉ là bốc phét, đây là lừa đảo.
biéchuī niú吹牛leyǒuběn shizuògěikàn
Đừng nổ nữa, có bản lĩnh thì anh làm cho tôi xem.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI