Chi tiết từ vựng
吹牛 【chuīniú】


(Phân tích từ 吹牛)
Nghĩa từ: Khoe khoang, khoác lác
Hán việt: xuy ngưu
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
他
总是
吹牛
自己
有
多
厉害。
He is always bragging about how great he is.
Anh ấy luôn khoác lác về việc mình giỏi đến thế nào.
我
认为
他
在
吹牛,
没
那么
多钱。
I think he is bluffing, he doesn't have that much money.
Tôi nghĩ anh ấy đang khoác lác, không có nhiều tiền như vậy.
别
听
他
吹牛,
他
没
去过
那里。
Don't listen to his bragging, he has never been there.
Đừng nghe anh ta khoác lác, anh ta chưa từng đến đó.
Bình luận