Chi tiết từ vựng

根本 【gēnběn】

heart
(Phân tích từ 根本)
Nghĩa từ: Căn bản, hoàn toàn
Hán việt: căn bôn
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

gēnběn
根本
dǒng
zài
shuō
shénme
什么。
I simply do not understand what you are talking about.
Tôi hoàn toàn không hiểu bạn đang nói gì.
zhèjiàn
这件
shì
gēnběnjiùshì
根本就是
wùhuì
误会。
This matter is completely a misunderstanding.
Việc này hoàn toàn là một hiểu lầm.
gēnběn
根本
méi
tīng
shuō
说。
He didn't listen to me at all.
Anh ấy hoàn toàn không nghe tôi nói.
Bình luận