根本
gēnběn
Căn bản, hoàn toàn
Hán việt: căn bôn
HSK 4-5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adverb (often used in negative sentences)
Nghĩa:hoàn toàn (không), hề, vốn dĩ, triệt để (thường dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh).
Ví dụ (7)
gēnběn根本rènshi
Tôi hoàn toàn không quen biết anh ta (chẳng biết tí gì).
duìzhèjiànshìqínggēnběn根本gǎnxìngqù
Anh ấy hoàn toàn không có hứng thú với việc này.
gēnběn根本jiùméiyǒutīngdǒngdeyìsī
Bạn vốn dĩ chẳng hiểu ý tôi chút nào.
zhègēnběn根本shìbùkěnéngde
Điều này hoàn toàn là không thể nào.
gēnběn根本méidehuàfàngzàixīnshàng
Cậu ấy chẳng hề để tâm đến lời tôi nói.
2
noun / adjective
Nghĩa:căn bản, gốc rễ, nền tảng / cơ bản, chủ yếu.
Ví dụ (7)
wǒmenyàocónggēnběn根本shàngjiějuéwèntí
Chúng ta phải giải quyết vấn đề từ tận gốc rễ.
jiàoyùshìguójiādegēnběn
Giáo dục là nền tảng (căn bản) của quốc gia.
zhèliǎngzhǒngguāndiǎnyǒugēnběn根本deqūbié
Hai quan điểm này có sự khác biệt cơ bản (căn bản).
xiànfǎshìguójiādegēnběn根本
Hiến pháp là đạo luật cơ bản (đạo luật gốc) của quốc gia.
shēntǐjiànkāngcáishìgēnběn
Sức khỏe thân thể mới là cái gốc (điều quan trọng nhất).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI