根本
gēnběn
hoàn toàn (không), hề, vốn dĩ, triệt để (thường dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh).
Hán việt: căn bôn
HSK 4-5
Phó từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
phó từ (often, used, in, phủ định, sentences)
Nghĩa:hoàn toàn (không), hề, vốn dĩ, triệt để (thường dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh).
Ví dụ (7)
gēn běnrèn shi
Tôi hoàn toàn không quen biết anh ta (chẳng biết tí gì).
duìzhèjiànshì qinggēn běngǎn xìng
Anh ấy hoàn toàn không có hứng thú với việc này.
gēn běnjiùméiyǒutīngdǒngde si
Bạn vốn dĩ chẳng hiểu ý tôi chút nào.
zhègēn běnshìkěn éngde
Điều này hoàn toànkhông thể nào.
gēn běnméidehuàfàngzàixīnshang
Cậu ấy chẳng hề để tâm đến lời tôi nói.
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:căn bản, gốc rễ, nền tảng / cơ bản, chủ yếu.
Ví dụ (7)
menyàocónggēn běnshangjiě juéwèn
Chúng ta phải giải quyết vấn đề từ tận gốc rễ.
jiào shìguó jiādegēn běn
Giáo dục là nền tảng (căn bản) của quốc gia.
zhèliǎngzhǒngguān diǎnyǒugēn běnde bié
Hai quan điểm này có sự khác biệt cơ bản (căn bản).
xiàn shìguó jiādegēn běn
Hiến pháp là đạo luật cơ bản (đạo luật gốc) của quốc gia.
shēn jiàn kāngcáishìgēn běn
Sức khỏe thân thể mới là cái gốc (điều quan trọng nhất).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây