独奏
HSK 5-6 (Chủ đề Nghệ thuật)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 独奏
Định nghĩa
1
noun / verb
Nghĩa:độc tấu (biểu diễn nhạc cụ một mình).
Ví dụ (8)
这是一场精彩的钢琴独奏音乐会。
Đây là một buổi hòa nhạc độc tấu piano vô cùng đặc sắc.
他为你独奏一曲,以此表达谢意。
Anh ấy độc tấu một khúc nhạc tặng bạn để bày tỏ lòng biết ơn.
独奏需要演奏者有极高的技巧。
Độc tấu đòi hỏi người biểu diễn phải có kỹ thuật cực kỳ cao.
你喜欢听小提琴独奏吗?
Bạn có thích nghe độc tấu violin không?
在那支乐队里,他负责吉他独奏的部分。
Trong ban nhạc đó, anh ấy phụ trách phần độc tấu guitar (solo guitar).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây