从前
cóngqián
trước đây, ngày trước, ngày xưa (thường chỉ thời gian đã qua rất lâu).
Hán việt: thung tiền
HSK 3-4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:trước đây, ngày trước, ngày xưa (thường chỉ thời gian đã qua rất lâu).
Ví dụ (10)
cóng qiányǒuzuòshānshānliyǒuzuòmiào
Ngày xửa ngày xưa (Trước đây), có một ngọn núi, trong núi có một ngôi chùa.
biàndegēncóng qián yàngle
Anh ấy đã trở nên không còn giống như trước đây nữa.
zhècóng qiánshìgeměi degōng yuán
Nơi này trước đây là một công viên xinh đẹp.
cóng qiángèngkuài le
Tôi vui vẻ hơn trước đây nhiều.
cóng qiándeshì qingjiùràngguò ba
Chuyện ngày xưa (cũ) thì hãy để cho nó qua đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây