Liên hệ
预报
yùbào
dự báo, báo trước.
Hán việt: dự báo
HSK 2 (Chủ đề Thời tiết)
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / động từ
Nghĩa:dự báo, báo trước.
Ví dụ (7)
kànjīn tiāndetiān  bào预报lema
Bạn đã xem dự báo thời tiết hôm nay chưa?
 xiàngyùbàomíng tiānyǒu
Theo dự báo khí tượng, ngày mai có mưa to.
tiān  bào预报shuōzhèzhōuhuìjiàngwēn
Dự báo thời tiết nói tuần này nhiệt độ sẽ giảm.
 bào预报wǎng wǎng dìngzhǔnquè
Dự báo thường không nhất định là chính xác.
 zhèn bào预报shìgeshì jièxìngnán
Dự báo động đất là một bài toán khó mang tính toàn cầu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI