Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2 (Chủ đề Thời tiết)
yùbào
HSK 2 (Chủ đề Thời tiết)
dự báo, báo trước.
Hán Việt:DỰ BÁO••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
予Dư • chữ 预+页Hiệt • chữ 预+扌Thủ • chữ 报+𠬝Chữ Phục • chữ 报

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

预报
yùbào
dự báo
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dưyǔ
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)yè
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Bộ Hiệt (giản thể)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "预报" (yùbào) mang nghĩa "dự báo", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 报 (bào - báo): "báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:dự báo, báo trước.
ENTiếng Anh:Forecast, to predict.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你kàn看jīntiān今天de的tiānqì天气yùbào预报le了ma吗?
Bạn đã xem dự báo thời tiết hôm nay chưa?
Did you watch today's weather forecast?
#2
jù据qìxiàng气象yùbào预报,míngtiān明天yǒu有dàyǔ大雨。
Theo dự báo khí tượng, ngày mai có mưa to.
According to the weather forecast, there will be heavy rain tomorrow.
#3
tiānqì天气yùbào预报shuō说zhè这zhōu周huì会jiàngwēn降温。
Dự báo thời tiết nói tuần này nhiệt độ sẽ giảm.
The weather forecast says it will get colder this week.
#4
yùbào预报wǎngwǎng往往bù不yídìng一定zhǔnquè准确。
Dự báo thường không nhất định là chính xác.
Forecasts are often not necessarily accurate.
#5
dìzhèn地震yùbào预报shì是yí一gè个shìjiè世界xìng性nántí难题。
Dự báo động đất là một bài toán khó mang tính toàn cầu.
Earthquake prediction is a worldwide problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây