无比
wúbǐ
Không gì sánh kịp, vô song
Hán việt: mô bì
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / adverb
Nghĩa:vô cùng, hết sức, khôn tả, không gì sánh nổi (thường đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý).
Ví dụ (10)
tīngdàozhègehǎoxiāoxīgǎndàowúbǐ无比jīdòng
Nghe được tin tốt này, tôi cảm thấy vô cùng kích động.
duìzìjǐdeguójiāgǎndàowúbǐ无比zìháo
Anh ấy cảm thấy vô cùng tự hào về đất nước của mình.
zhèlǐdefēngjǐngwúbǐ无比zhuàngguān
Phong cảnh ở đây tráng lệ không gì sánh nổi.
shīqùqīnréndetòngkǔshìwúbǐ无比de
Nỗi đau mất đi người thân là không gì so sánh được.
zhèlìliàngwúbǐ无比qiángdà
Luồng sức mạnh này vô cùng to lớn (cường đại).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI