不管
bùguǎn
bất kể, cho dù, bất luận (biểu thị kết quả không thay đổi dù điều kiện thế nào).
Hán việt: bưu quản
HSK 4

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:bất kể, cho dù, bất luận (biểu thị kết quả không thay đổi dù điều kiện thế nào).
Ví dụ (10)
guǎntiān zěn me yàngdōuyào
Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng phải đi.
guǎnshuōshén medōuhuìxiāng xìn
Cho dù bạn nói cái gì, tôi cũng sẽ không tin.
guǎnshìshéidōuyàozūn shǒu
Bất kể là ai, đều phải tuân thủ pháp luật.
guǎnduōmángměi tiāndōuhuìgěi diàn huà
Dù bận đến mấy, ngày nào anh ấy cũng gọi điện cho tôi.
guǎnshìzhēnxīndehái shìjiǎdedōuděixiǎo xīn
Bất kể anh ta là thật lòng hay giả dối, tôi đều phải cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây