其中
qízhōng
trong đó, trong số đó, ở đó (chỉ phạm vi hoặc vị trí bên trong sự vật/nhóm người đã nhắc đến).
Hán việt: cơ trung
HSK 3-4
Đại từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

chū

Dùng cho các vở kịch, vở tuồng, Kinh kịch.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 出 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一出戏/戏剧
một vở kịch / vở tuồng
一出京剧
một vở Kinh kịch

Định nghĩa (1)

1
danh từ / đại từ
Nghĩa:trong đó, trong số đó, ở đó (chỉ phạm vi hoặc vị trí bên trong sự vật/nhóm người đã nhắc đến).
Ví dụ (10)
menyàomǎihěnduōdōng xi西 zhōngzuìzhòng yàodeshìshuǐ
Chúng ta phải mua rất nhiều thứ, trong đó quan trọng nhất là nước.
quánbānyǒushímíngxué sheng zhōngbànshìshēng
Cả lớp có 40 học sinh, trong số đó một nửa là nữ sinh.
cānsàizhěyǒubǎirénzài zhōng
Người tham gia thi đấu có mấy trăm người, tôi cũng ở trong số đó.
zài zhōng
Tìm thấy niềm vui trong đó (Lạc tại kỳ trung - Thành ngữ).
zhèshìdesānběnxiǎo shuō zhōngběn jīngchū bǎnle
Đây là 3 cuốn tiểu thuyết của tôi, một cuốn trong đó đã được xuất bản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây