其中
qízhōng
Trong số đó, bên trong
Hán việt: cơ trung
HSK 3-4
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / pronoun
Nghĩa:trong đó, trong số đó, ở đó (chỉ phạm vi hoặc vị trí bên trong sự vật/nhóm người đã nhắc đến).
Ví dụ (10)
wǒmenyàomǎihěnduōdōngxī西qízhōng其中zuìzhòngyàodeshìshuǐ
Chúng ta phải mua rất nhiều thứ, trong đó quan trọng nhất là nước.
quánbānyǒusìshímíngxuéshēngqízhōng其中yíbànshìnǚshēng
Cả lớp có 40 học sinh, trong số đó một nửa là nữ sinh.
cānsàizhěyǒujǐbǎirénzàiqízhōng
Người tham gia thi đấu có mấy trăm người, tôi cũng ở trong số đó.
lèzàiqízhōng
Tìm thấy niềm vui trong đó (Lạc tại kỳ trung - Thành ngữ).
zhèshìdesānběnxiǎoshuōqízhōng其中běnyǐjīngchūbǎnliǎo
Đây là 3 cuốn tiểu thuyết của tôi, một cuốn trong đó đã được xuất bản.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI