恋爱
liàn'ài
yêu đương, hẹn hò, tình yêu (nam nữ), đi lại tìm hiểu nhau.
Hán việt: luyến ái
,
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:yêu đương, hẹn hò, tình yêu (nam nữ), đi lại tìm hiểu nhau.
Ví dụ (10)
menzhèng zàitánliàn àigǎn qíngfēi chánghǎo
Họ đang hẹn hò (yêu nhau), tình cảm rất tốt.
xiàn zàidenián qīngrén chàng yóuliàn ài
Giới trẻ ngày nay đề cao việc tự do yêu đương.
fǎn duìzàixué jiāntánliàn ài
Tôi không phản đối bạn yêu đương trong thời gian học đại học.
tīngshuōzuì jìnshīliànlexīn qínghěnhǎo
Nghe nói dạo này anh ấy thất tình rồi, tâm trạng rất tệ.
menliàn àilesānniánzhōng jié hūnle
Họ yêu nhau ba năm, cuối cùng cũng kết hôn rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây