Hán Việt:KHÍ ÔN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
气Khí • chữ 气+氵Thủy • chữ 温+昷Chữ Ôn • chữ 温
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

气温
nhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết).
ENTiếng Anh:Air temperature.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今天的气温是多少度?
Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu độ?
What is today's temperature?
#2
天气预报说明天气温会下降。
Dự báo thời tiết nói ngày mai nhiệt độ không khí sẽ giảm xuống.
The temperature will drop tomorrow.
#3
夏季这里的平均气温很高。
Mùa hè nhiệt độ trung bình ở đây rất cao.
The average temperature here is very high in summer.
#4
这几天的气温变化很大。
Nhiệt độ mấy ngày nay thay đổi rất lớn.
The temperature has changed greatly over the past few days.
#5
最高气温三十五度。
Nhiệt độ cao nhất là 35 độ.
The highest temperature is thirty-five degrees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
