气温
qìwēn
nhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết).
Hán việt: khí uẩn
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết).
Ví dụ (7)
jīn tiāndewēnshìduō shao
Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu độ?
míng tiānwēnhuìxiàjiàng
Ngày mai nhiệt độ sẽ giảm xuống.
xiàzhèdepíng jūnwēnhěngāo
Mùa hè nhiệt độ trung bình ở đây rất cao.
zhètiāndewēnbiàn huàhěn
Nhiệt độ mấy ngày nay thay đổi rất lớn.
zuìgāowēnsānshí
Nhiệt độ cao nhất là 35 độ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây