Liên hệ
气温
qìwēn
nhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết).
Hán việt: khí uẩn
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết).
Ví dụ (7)
jīn tiāndewēnshìduō shao
Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu độ?
míng tiānwēnhuìxiàjiàng
Ngày mai nhiệt độ sẽ giảm xuống.
xiàzhèdepíng jūnwēnhěngāo
Mùa hè nhiệt độ trung bình ở đây rất cao.
zhètiāndewēnbiàn huàhěn
Nhiệt độ mấy ngày nay thay đổi rất lớn.
zuìgāowēnsānshí
Nhiệt độ cao nhất là 35 độ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI