任何
HSK 4
Đại từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 任何
Định nghĩa
1
Đại từ
Nghĩa:bất kỳ, bất cứ, nào (chỉ toàn thể, không có ngoại lệ - thường đi với danh từ).
Ví dụ (10)
你可以在任何时间来找我,我都在。
Bạn có thể đến tìm tôi vào bất kỳ thời gian nào, tôi đều có mặt.
这件事是秘密,不要告诉任何其他人。
Việc này là bí mật, đừng nói cho bất kỳ người nào khác biết.
只要努力,我们就能解决任何困难。
Chỉ cần nỗ lực, chúng ta có thể giải quyết bất kỳ khó khăn nào.
无论发生任何事,我都会支持你。
Bất luận xảy ra bất cứ chuyện gì, tôi đều sẽ ủng hộ bạn.
迟到就是迟到,没有任何借口。
Đến muộn là đến muộn, không có bất kỳ cái cớ nào cả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây