秘密
mìmì
Bí mật
Hán việt: bí mật
公开
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun/adjective
Nghĩa:bí mật, điều bí mật (điều không muốn cho người khác biết).
Ví dụ (9)
zhèshìbùnéngshuōdemìmìqǐngbǎomì
Đây là một bí mật không thể nói, xin bạn hãy giữ bí mật giúp tôi.
měigèrénnèixīnshēnchùdōuyǒuzìjǐdemìmì
Trong sâu thẳm trái tim mỗi người đều có những bí mật của riêng mình.
zhèjiànshìqíngyǐjīngchénglegōngkāidemìmì
Việc này đã trở thành một bí mật công khai (ai cũng biết nhưng giả vờ không biết).
bùguǎnshìshāngyèmìmì秘密háishìguójiāmìmìdōuyàoyángébǎohù
Bất kể là bí mật thương mại hay bí mật quốc gia, đều phải bảo vệ nghiêm ngặt.
zhōngyúfāxiànliǎozhèzuògǔbǎodemìmì
Cuối cùng anh ấy cũng phát hiện ra bí mật của tòa lâu đài cổ này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI