Liên hệ
心爱
xīn'ài
yêu dấu, yêu quý, quý giá (chỉ người hoặc vật mà mình hết lòng yêu thương trân trọng).
Hán việt: tâm ái
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:yêu dấu, yêu quý, quý giá (chỉ người hoặc vật mà mình hết lòng yêu thương trân trọng).
Ví dụ (8)
xiǎo xīnnòngdiūle xīnàideshǒubiǎo
Anh ấy không cẩn thận làm mất chiếc đồng hồ yêu quý của mình rồi.
zhèshì yeshēngqiánzuìxīnàideshōuyīnjī
Đây là chiếc đài radio mà ông nội yêu quý nhất lúc sinh thời.
wèi lezhèfènxīnàideshìyèchūlequán xīnxuè
Vì sự nghiệp yêu dấu này, anh ấy đã bỏ ra toàn bộ tâm huyết.
xiǎoháibàozhexīnàideyáng washuìzháole
Cô bé đó ôm con búp bê yêu quý của mình ngủ thiếp đi.
xīnàidenǚérjiàchū qīnxīnhěnshěbude
Gả đứa con gái yêu dấu đi, trong lòng người cha rất không nỡ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI