心爱
xīn'ài
yêu dấu, yêu quý, quý giá (chỉ người hoặc vật mà mình hết lòng yêu thương trân trọng).
Hán việt: tâm ái
HSK 5
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:yêu dấu, yêu quý, quý giá (chỉ người hoặc vật mà mình hết lòng yêu thương trân trọng).
Ví dụ (8)
xiǎo xīnnòngdiūle xīnàideshǒu biǎo
Anh ấy không cẩn thận làm mất chiếc đồng hồ yêu quý của mình rồi.
zhèshì yeshēngqiánzuìxīnàideshōu yīn
Đây là chiếc đài radio mà ông nội yêu quý nhất lúc sinh thời.
wèi lezhèfènxīnàideshì chūlequán xīn xuè
Vì sự nghiệp yêu dấu này, anh ấy đã bỏ ra toàn bộ tâm huyết.
xiǎoháibàozhexīnàideyáng washuìzháole
Cô bé đó ôm con búp bê yêu quý của mình ngủ thiếp đi.
xīnàide érjiàchū qīnxīnhěnshě bu de
Gả đứa con gái yêu dấu đi, trong lòng người cha rất không nỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây