Chi tiết từ vựng

自然 【zìrán】

heart
(Phân tích từ 自然)
Nghĩa từ: Tự nhiên
Hán việt: tự nhiên
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

shénhuà
神话
zhōng
de
rénwù
人物
wǎngwǎng
往往
jùyǒu
具有
chāozìrán
自然
de
lìliàng
力量。
Characters in mythology often possess supernatural powers.
Nhân vật trong thần thoại thường có sức mạnh siêu nhiên.
rénlèi
人类
zhēngfú
征服
le
zìrán
自然
Humanity has conquered nature.
Loài người đã chinh phục tự nhiên.
dàdǎn
大胆
chángshì
尝试,
zìrán
自然
huì
yǒusuǒ
有所
fāxiàn
发现。
Dare to try, and you will discover something new.
Hãy dũng cảm thử nghiệm, bạn sẽ phát hiện ra điều mới mẻ.
duìyú
对于
zìránfēngguāng
自然风光
de
xīnshǎng
欣赏
ràng
rén
yìnxiàng
印象
shēnkè
深刻。
His appreciation for natural scenery is impressive.
Sự ngưỡng mộ của anh ấy đối với cảnh quan tự nhiên khiến người khác ấn tượng.
wùlǐxué
物理学
shì
yánjiū
研究
wùzhì
物质
de
jīběn
基本
jiégòu
结构
jīběn
基本
xìngzhì
性质
yǐjí
以及
wùzhì
物质
jiān
xiānghùzuòyòng
相互作用
de
zìránkēxué
自然科学。
Physics is the natural science that studies the fundamental structure, properties of matter, and the interaction between matters.
Vật lý học là khoa học tự nhiên nghiên cứu cấu trúc cơ bản, tính chất cơ bản của vật chất và sự tương tác giữa các vật chất.
Bình luận