自然
zìrán
thiên nhiên, giới tự nhiên; tự nhiên, không gượng ép.
Hán việt: tự nhiên
HSK 4
Tính từ

Định nghĩa (3)

1
danh từ / tính từ / phó từ
Nghĩa:thiên nhiên, giới tự nhiên; tự nhiên, không gượng ép.
Ví dụ (8)
menyào àizìr ánbǎo huán jìng
Chúng ta phải yêu thiên nhiên (Đại tự nhiên) và bảo vệ môi trường.
rén lèiwǎng wǎngxiǎngyàozhēng zìr ándànwǎng wǎngbèizìr ánchéng
Con người thường muốn chinh phục thiên nhiên, nhưng thường bị thiên nhiên trừng phạt.
zhè gōng yuánbǎo liúlehěnduōzìr ánjǐngguān
Công viên này còn giữ lại được rất nhiều cảnh quan thiên nhiên.
zhèshìzìr ándeguǐshéngōng
Đây là kiệt tác (công phu quỷ thần) của mẹ thiên nhiên.
yǒuxiēzìr ánxiàn xiàngshì xué qiánjiě shìde
Có một số hiện tượng tự nhiên mà khoa học hiện tại chưa thể giải thích được.
2
tính từ
Nghĩa:tự nhiên, bình thường, thoải mái (không gượng gạo, không nhân tạo).
Ví dụ (8)
zhàoxiàngdeshí houbiǎo qíngyàozìr ándiǎnbiétàijiāng yìng
Khi chụp ảnh biểu cảm phải tự nhiên một chút, đừng cứng nhắc quá.
deměishìhěnzìr ándeméiyǒuzhěngguoróng
Vẻ đẹp của cô ấy rất tự nhiên, chưa từng phẫu thuật thẩm mỹ.
shàngtáiyǎn jiǎnggǎndàoyǒuxiēzìr án
Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, anh ấy cảm thấy hơi mất tự nhiên (gượng gạo).
zhèshìzhǒnghěnzìr ándefǎn yìng
Đây là một phản ứng rất tự nhiên.
biéqijiùxiàngzài jiā yàngsuí zìr ándiǎn
Đừng khách sáo, cứ như ở nhà mình ấy, thoải mái tự nhiên chút đi.
3
phó từ
Nghĩa:đương nhiên, dĩ nhiên (biểu thị lẽ thường tình).
Ví dụ (4)
zhǐ yào xué chéng zìr ánhuì gāo
Chỉ cần bạn nỗ lực học tập, thành tích tự nhiên sẽ nâng cao thôi.
jìr án yinglezìr ánhuì
Đã nhận lời rồi thì đương nhiên tôi sẽ đi.
dàoleshí houzìr ánjiùmíng baile
Đến lúc đó, tự nhiên bạn sẽ hiểu thôi.
gōng dàozàirénxīn
Lẽ công bằng tự nhiên ở trong lòng người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây