Liên hệ
自然
zìrán
thiên nhiên, giới tự nhiên; tự nhiên, không gượng ép.
Hán việt: tự nhiên
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ / phó từ
Nghĩa:thiên nhiên, giới tự nhiên; tự nhiên, không gượng ép.
Ví dụ (8)
 menyào àizìránbǎo huánjìng
Chúng ta phải yêu thiên nhiên (Đại tự nhiên) và bảo vệ môi trường.
rén lèiwǎng wǎngxiǎngyàozhēng zìrándànwǎng wǎngbèizìr án自然chéngfá
Con người thường muốn chinh phục thiên nhiên, nhưng thường bị thiên nhiên trừng phạt.
zhè gōng yuánbǎo liúlehěnduōzìr án自然jǐngguān
Công viên này còn giữ lại được rất nhiều cảnh quan thiên nhiên.
zhèshìzìr án自然deguǐshéngōng
Đây là kiệt tác (công phu quỷ thần) của mẹ thiên nhiên.
yǒuxiēzìr án自然xiàn xiàngshì xué qiánjiě shìde
Có một số hiện tượng tự nhiên mà khoa học hiện tại chưa thể giải thích được.
2
tính từ
Nghĩa:tự nhiên, bình thường, thoải mái (không gượng gạo, không nhân tạo).
Ví dụ (8)
zhàoxiàngdeshí houbiǎo qíngyàozìr án自然diǎnbiétàijiāngyìng
Khi chụp ảnh biểu cảm phải tự nhiên một chút, đừng cứng nhắc quá.
deměishìhěnzìr án自然deméiyǒuzhěngguoróng
Vẻ đẹp của cô ấy rất tự nhiên, chưa từng phẫu thuật thẩm mỹ.
 shàngtáiyǎnjiǎnggǎndàoyǒuxiēzìrán
Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, anh ấy cảm thấy hơi mất tự nhiên (gượng gạo).
zhèshìzhǒnghěnzìr án自然defǎnyìng
Đây là một phản ứng rất tự nhiên.
biéqijiùxiàngzài jiāyīyàngsuí zìr án自然diǎn
Đừng khách sáo, cứ như ở nhà mình ấy, thoải mái tự nhiên chút đi.
3
phó từ
Nghĩa:đương nhiên, dĩ nhiên (biểu thị lẽ thường tình).
Ví dụ (4)
zhǐ yào xuéxíchéng zìr án自然huìtígāo
Chỉ cần bạn nỗ lực học tập, thành tích tự nhiên sẽ nâng cao thôi.
jìr án yinglezìr án自然huì
Đã nhận lời rồi thì đương nhiên tôi sẽ đi.
dàoleshíhouzìr án自然jiùmíng baile
Đến lúc đó, tự nhiên bạn sẽ hiểu thôi.
gōng dàozàirénxīn
Lẽ công bằng tự nhiên ở trong lòng người.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI