Liên hệ
问候
wènhòu
hỏi thăm, gửi lời chào, chào hỏi (thường là hỏi thăm sức khỏe, tình hình cuộc sống).
Hán việt: vấn hậu
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hỏi thăm, gửi lời chào, chào hỏi (thường là hỏi thăm sức khỏe, tình hình cuộc sống).
Ví dụ (8)
qǐngdàixiàngdewènhòu
Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ bạn.
 menměi tiānzǎo shangdōuhuì xiāngwènhòu
Mỗi buổi sáng chúng tôi đều chào hỏi nhau.
jiànshúréndeshíhouyīng gāitíngxiàláiwèn hòu问候shēng
Khi gặp người quen, nên dừng lại chào hỏi một tiếng.
duǎn xìngěiwèn hòu问候debìngqíng
Anh ấy nhắn tin cho tôi, hỏi thăm tình hình bệnh tật của tôi.
měixiěxìndōuzàiwěiwèn hòu问候dejiārén
Mỗi lần viết thư, anh ấy đều hỏi thăm gia đình tôi ở cuối thư.
2
danh từ
Nghĩa:lời hỏi thăm, lời chào.
Ví dụ (5)
xiè xiedewènhòuxiàn zàigǎn juéhǎoduōle
Cảm ơn lời hỏi thăm của bạn, bây giờ tôi cảm thấy tốt hơn nhiều rồi.
zhè jǐnshìfènlǐwùgèngshìfènshēnqíngdewènhòu
Đây không chỉ là một món quà, mà còn là một lời hỏi thăm thắm tình.
shōudàolelái yuǎnfāngpéng youdejié wènhòu
Tôi đã nhận được lời chúc mừng (hỏi thăm) ngày lễ từ người bạn phương xa.
qǐngjiē shòuzuìchéng zhìdewènhòu
Xin hãy nhận lấy lời hỏi thăm chân thành nhất của tôi.
jiǎn dāndewèn hòu问候néngràngréngǎndàowēnnuǎn
Một câu chào hỏi đơn giản cũng có thể khiến người ta cảm thấy ấm áp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI