整个
zhěnggè
Toàn bộ, nguyên vẹn
Hán việt: chỉnh cá
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective/quantifier
Nghĩa:toàn bộ, cả, tất cả (nhấn mạnh tính trọn vẹn của một đơn vị thời gian, không gian hoặc sự vật).
Ví dụ (9)
zhěnggè整个shàngwǔdōuzàikāihuì
Cả buổi sáng tôi đều đang họp.
zhègexiāoxīhěnkuàijiùchuánbiànliǎozhěnggè整个xuéxiào
Tin tức này rất nhanh chóng đã lan truyền khắp cả trường.
zhěnggè整个píngguǒdōuchīdiàoliǎoliánméixiāo
Anh ấy đã ăn hết cả quả táo, ngay cả vỏ cũng không gọt.
zhěnggè整个xiàtiānzhèlǐdōuzàixià
Suốt cả mùa hè, ở đây đều mưa.
zhèshìzhěnggè整个jìhuàzhōngzuìzhòngyàodeyíbùfen
Đây là phần quan trọng nhất trong toàn bộ kế hoạch.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI