立刻
lìkè
lập tức, ngay, ngay tức khắc (thực hiện hành động không chậm trễ).
Hán việt: lập hặc
HSK 5
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lập tức, ngay, ngay tức khắc (thực hiện hành động không chậm trễ).
Ví dụ (10)
tīngdàozhè xiāo xi le lái
Nghe thấy tin tức này, anh ấy lập tức khóc òa lên.
lǎo bǎnràng debàn gōng shì
Sếp bảo bạn lập tức đến văn phòng ông ấy.
qǐng huídeyóujiàn
Vui lòng trả lời email của tôi ngay lập tức.
guǒyǒuhuǒzāiyào  1 1 9
Nếu có hỏa hoạn, phải gọi 119 ngay lập tức.
xiǎng jiàndàofēn zhōngnéngděng
Anh muốn gặp em ngay lập tức, một phút cũng không đợi được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây