Chi tiết từ vựng
立刻 【lìkè】


(Phân tích từ 立刻)
Nghĩa từ: Ngay lập tức, ngay tức khắc
Hán việt: lập hặc
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Phó từ
Ví dụ:
他
摔跤
后
立刻
站
了
起来。
He immediately stood up after falling.
Anh ấy ngã xong đứng dậy ngay lập tức.
看到
大量
的
工作,
她
立刻
手忙脚乱。
Seeing a large amount of work, she immediately became busy and flustered.
Nhìn thấy một lượng lớn công việc, cô ấy lập tức trở nên bận rộn và lúng túng.
Bình luận