一连
yīlián
Liên tiếp, liên tục
Hán việt: nhất liên
HSK 4/5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:liên tục, một mạch, liền tù tì (chỉ hành động xảy ra liên tiếp không gián đoạn, thường đi kèm số lượng).
Ví dụ (10)
yīnwèigǎnxiàngmùyǐjīngyìlián一连jiāliǎosāntiānbānliǎo
Vì chạy dự án, anh ấy đã tăng ca liên tục 3 ngày rồi.
zuìjìntiānqìbùhǎoyìlián一连xiàliǎoxīngqīde
Gần đây thời tiết xấu, mưa liên tục suốt một tuần liền.
zhèzhīqiúduìbiǎoxiànchūsèyìlián一连yíngliǎochǎngbǐsài
Đội bóng này thể hiện rất xuất sắc, đã thắng liền tù tì 5 trận đấu.
lǎoshīyìlián一连wènliǎohǎojǐwèntídōushànglái
Thầy giáo hỏi dồn dập mấy câu liền, tôi đều không trả lời được.
tàiè饿liǎoyìlián一连chīdiàoliǎosānwǎnmǐfàn
Anh ấy đói quá, ăn một mạch hết ba bát cơm lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI