外交
个
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 外交
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:ngoại giao (hoạt động quan hệ giữa các quốc gia).
Ví dụ (10)
和平共处五项原则是中国外交政策的基石。
Năm nguyên tắc chung sống hòa bình là nền tảng của chính sách ngoại giao Trung Quốc.
两国决定建立正式的外交关系。
Hai nước quyết định thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức.
我们要通过外交途径来解决国际争端。
Chúng ta phải thông qua con đường ngoại giao để giải quyết tranh chấp quốc tế.
他是一位经验非常丰富的外交官。
Ông ấy là một nhà ngoại giao vô cùng giàu kinh nghiệm.
这次访问取得了巨大的外交成果。
Chuyến thăm lần này đã đạt được thành quả ngoại giao to lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây