消息
xiāoxi
tin tức, thông tin, tin (thường là tin cụ thể, ngắn gọn, hoặc tin đồn).
Hán việt: tiêu tức
, ,
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
piān

Dùng cho các bài viết, bài báo, luận văn, báo cáo, câu chuyện, nhật ký, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 篇 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一篇童话
một câu chuyện cổ tích
一篇报道
một bài báo đưa tin / bản tin
一篇故事
một câu chuyện
一篇日记
một trang nhật ký
一篇通讯
một bài thông tấn / bài báo truyền thông
一篇篇寓言
từng câu chuyện ngụ ngôn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tin tức, thông tin, tin (thường là tin cụ thể, ngắn gọn, hoặc tin đồn).
Ví dụ (10)
yàogào suhǎoxiāo xi
Tôi muốn nói cho bạn biết một tin tốt.
cóngnǎrdédàozhè xiāo xide
Bạn lấy được thông tin (tin tức) này từ đâu vậy?
huàixiāo xichuándezǒng shìhěnkuài
Tin xấu luôn luôn truyền đi rất nhanh (Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa).
dàoxiàn zàiháiméiyǒuderèn xiāo xi
Đến bây giờ vẫn chưa có bất kỳ tin tức gì của anh ấy.
méiyǒuxiāo xijiùshìhǎoxiāo xi
Không có tin tức gì chính là tin tốt (Vô tin tức thị hảo tin tức).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây