Liên hệ
消息
xiāoxi
tin tức, thông tin, tin (thường là tin cụ thể, ngắn gọn, hoặc tin đồn).
Hán việt: tiêu tức
个, 条, 篇
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tin tức, thông tin, tin (thường là tin cụ thể, ngắn gọn, hoặc tin đồn).
Ví dụ (10)
yàogào suhǎoxiāoxi
Tôi muốn nói cho bạn biết một tin tốt.
cóngnǎrdédàozhè xiāo xi消息de
Bạn lấy được thông tin (tin tức) này từ đâu vậy?
huàixiāo xi消息chuándezǒng shìhěnkuài
Tin xấu luôn luôn truyền đi rất nhanh (Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa).
dàoxiàn zàiháiméiyǒuderèn xiāoxi
Đến bây giờ vẫn chưa có bất kỳ tin tức gì của anh ấy.
méiyǒuxiāo xi消息jiùshìhǎoxiāoxi
Không có tin tức gì chính là tin tốt (Vô tin tức thị hảo tin tức).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI