Phân tích từ 消息
Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Dùng cho các bài viết, bài báo, luận văn, báo cáo, câu chuyện, nhật ký, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 篇 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一篇童话
một câu chuyện cổ tích
一篇报道
một bài báo đưa tin / bản tin
一篇故事
một câu chuyện
一篇日记
một trang nhật ký
一篇通讯
một bài thông tấn / bài báo truyền thông
一篇篇寓言
từng câu chuyện ngụ ngôn
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tin tức, thông tin, tin (thường là tin cụ thể, ngắn gọn, hoặc tin đồn).
Ví dụ (10)
我要告诉你一个好消息。
Tôi muốn nói cho bạn biết một tin tốt.
你从哪儿得到这个消息的?
Bạn lấy được thông tin (tin tức) này từ đâu vậy?
坏消息传得总是很快。
Tin xấu luôn luôn truyền đi rất nhanh (Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa).
到现在还没有他的任何消息。
Đến bây giờ vẫn chưa có bất kỳ tin tức gì của anh ấy.
没有消息就是好消息。
Không có tin tức gì chính là tin tốt (Vô tin tức thị hảo tin tức).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây