公开
秘密
HSK 5
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 公开
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:công khai, công bố, đưa ra ánh sáng (làm cho mọi người đều biết).
Ví dụ (5)
政府决定向公众公开这些文件。
Chính phủ quyết định công khai những tài liệu này trước công chúng.
他们终于公开了恋爱关系。
Họ cuối cùng cũng đã công khai mối quan hệ yêu đương.
请不要把我的私人号码公开。
Làm ơn đừng công khai số điện thoại cá nhân của tôi.
考试成绩将于明天上午公开。
Kết quả thi sẽ được công bố vào sáng mai.
我们要公开选拔人才,保证公平。
Chúng ta phải tuyển chọn nhân tài một cách công khai, đảm bảo công bằng.
2
Tính từ
Nghĩa:công khai, mở (không bí mật).
Ví dụ (6)
这已经是一个公开的秘密了。
Đây đã là một bí mật công khai rồi (ai cũng biết nhưng không nói ra).
法院将对此案进行公开审理。
Tòa án sẽ tiến hành xét xử công khai vụ án này.
这是一封写给校长的公开信。
Đây là một bức thư ngỏ (thư công khai) gửi hiệu trưởng.
他在会上对经理表示了公开的不满。
Trong cuộc họp, anh ấy đã bày tỏ sự bất mãn công khai với giám đốc.
这本来就是公开的信息,网上都能查到。
Đây vốn dĩ là thông tin công khai, trên mạng đều có thể tra được.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây