Liên hệ
料到
liàodào
ngờ tới, liệu đến, dự đoán được (thường dùng trong câu phủ định hoặc biểu thị sự bất ngờ).
Hán việt: liêu đáo
HSK 4/5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ngờ tới, liệu đến, dự đoán được (thường dùng trong câu phủ định hoặc biểu thị sự bất ngờ).
Ví dụ (8)
zhēnméiliàodàoshì qinghuì zhǎnchéngzhè yàngzi
Tôi thật không ngờ sự việc lại phát triển thành ra thế này.
shéinéngliàodàopíng shíàishuō huàdejìngr ánleguànjūn
Ai mà ngờ được người bình thường ít nói như cậu ấy lại giành chức vô địch.
zhèdiǎnzǎojiùliàodàolesuǒ qiánzuòlezhǔnbèi
Điểm này tôi đã liệu trước từ lâu rồi, nên đã chuẩn bị trước.
 guǒzǎoliàodàohuìxiàyǔjiùdàisǎnle
Nếu tôi liệu trước được trời sẽ mưa, tôi đã mang ô rồi.
zhèzhǒngqíng kuàngshìshéiliàodàode
Tình huống đột phát thế này thì không ai có thể lường trước được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI