Liên hệ
权力
quánlì
quyền lực, quyền hành (sức mạnh chính trị, chức vụ, sự ảnh hưởng).
Hán việt: quyền lực
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quyền lực, quyền hành (sức mạnh chính trị, chức vụ, sự ảnh hưởng).
Ví dụ (10)
yōng yǒuhěndequánlì
Ông ấy sở hữu quyền lực rất lớn.
 menyàoxuéhuìzhèng quèxíngshǐ使quánlì
Chúng ta phải học cách thực thi quyền lực một cách đúng đắn.
wèi lezhēng duóquánlìmen xiānggōngjī
Để tranh giành quyền lực, bọn họ công kích lẫn nhau.
quán 权力 guǒshòujiāndūjiùróng dǎo zhìfǔbài
Quyền lực nếu không chịu sự giám sát thì rất dễ dẫn đến tham nhũng.
quán 权力guānjìnzhì delóngzili
Nhốt quyền lực vào trong cái lồng của thể chế (cơ chế).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI