Chi tiết từ vựng
权力 【quánlì】


(Phân tích từ 权力)
Nghĩa từ: Quyền lực
Hán việt: quyền lực
Lượng từ:
种
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
拥有
无上
的
权力。
He has supreme power.
Anh ấy có quyền lực tối cao.
这个
组织
旨在
限制
政府
的
权力。
The organization aims to limit the power of the government.
Tổ chức này nhằm mục đích hạn chế quyền lực của chính phủ.
权力
的
滥用
引起
了
公众
的
不满。
The abuse of power has led to public discontent.
Lạm dụng quyền lực đã gây ra sự bất mãn của công chúng.
Bình luận