Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
quán
HSK 2
quyền lực, quyền
Hán Việt:QUYỀN••Loại từ:Danh từ
6 nét
一丨ノ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+又Hựu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

权
quán
quyền lực, quyền
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (nằm bên trái)
Bộ Mộc
又
Bộ Hựuyòu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Hựu
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:quyền lực, quyền
ENTiếng Anh:power, authority, right
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
měi每gè个rén人dōu都yǒu有shòu受jiàoyù教育de的quánlì权利。
Mỗi người đều có quyền được nhận giáo dục.
Everyone has the right to receive an education.
#2
zǒngtǒng总统yōngyǒu拥有hěn很dà大de的quánlì权力。
Tổng thống có quyền lực rất lớn.
The president has great power.
#3
tā他juédìng决定zài在zhè这cì次tóupiào投票zhōng中qìquán弃权。
Anh ấy quyết định từ bỏ quyền (bỏ phiếu trắng) trong lần bỏ phiếu này.
He decided to abstain in this vote.
#4
xīnzhèngfǔ新政府gānggāng刚刚zhǎng掌quán权。
Chính phủ mới vừa lên nắm quyền.
The new government has just come to power.
#5
jīnglǐ经理bǎ把zhè这gè个xiàngmù项目shòuquán授权gěi给wǒ我fùzé负责。
Giám đốc đã ủy quyền cho tôi phụ trách dự án này.
The manager authorized me to take charge of this project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây