权
一丨ノ丶フ丶
6
手
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 權 rất phức tạp, giản thể 权 giữ ý tay (又) nắm gậy gỗ (木) chỉ huy, quyền lực 权.
Thành phần cấu tạo
权
quyền lực, quyền
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:quyền lực, quyền
Ví dụ (5)
每个人都有受教育的权利。
Mỗi người đều có quyền được nhận giáo dục.
总统拥有很大的权力。
Tổng thống có quyền lực rất lớn.
他决定在这次投票中弃权。
Anh ấy quyết định từ bỏ quyền (bỏ phiếu trắng) trong lần bỏ phiếu này.
新政府刚刚掌权。
Chính phủ mới vừa lên nắm quyền.
经理把这个项目授权给我负责。
Giám đốc đã ủy quyền cho tôi phụ trách dự án này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây