Hán Việt:QUYỀN••Loại từ:Danh từ
6 nét
一丨ノ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+又Hựu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
权
quyền lực, quyền
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)

又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa

权
quyền lực, quyền
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:quyền lực, quyền
ENTiếng Anh:power, authority, right
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
每个人都有受教育的权利。
Mỗi người đều có quyền được nhận giáo dục.
Everyone has the right to receive an education.
#2
总统拥有很大的权力。
Tổng thống có quyền lực rất lớn.
The president has great power.
#3
他决定在这次投票中弃权。
Anh ấy quyết định từ bỏ quyền (bỏ phiếu trắng) trong lần bỏ phiếu này.
He decided to abstain in this vote.
#4
新政府刚刚掌权。
Chính phủ mới vừa lên nắm quyền.
The new government has just come to power.
#5
经理把这个项目授权给我负责。
Giám đốc đã ủy quyền cho tôi phụ trách dự án này.
The manager authorized me to take charge of this project.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây