屋子
wūzi
nhà, phòng
Hán việt: ốc tí
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:căn phòng, ngôi nhà (thường chỉ không gian bên trong hoặc nhà nhỏ).
Ví dụ (8)
wūzi屋子tàiànliǎokāidēngba
Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.
wǒmenyàowūzi屋子dǎsǎogānjìng
Chúng ta phải dọn dẹp phòng cho sạch sẽ.
zhèjiānwūzi屋子hěncǎiguānghěnhǎo
Căn phòng này rất rộng, ánh sáng cũng rất tốt.
dōngtiāndeshíhòuwūzi屋子hěnnuǎnhuo
Vào mùa đông, trong nhà (trong phòng) rất ấm áp.
wūzi屋子jǐmǎnliǎorén
Trong phòng chật ních người.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI