Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
屋子
wūzi
căn phòng, ngôi nhà (thường chỉ không gian bên trong hoặc nhà nhỏ).
Hán Việt:ỐC TỬ•Bộ thủ:尸 Thi•Loại từ:Danh từ
间
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Không gian có mái che vững chãi (尸) nơi con người tìm đến (至 -> 屋: ốc, đi kèm hậu tố 子) để sum vầy và nghỉ ngơi sau một ngày bận rộn chính là "ngôi nhà, căn phòng" (屋子).

Thành phần cấu tạo

屋子
wūzi
nhà, phòng
屋
wū • ốc
Nhà
尸
Bộ Thishī
Thân (phía trên)
至
Chízhì
Đến / âm đọc (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tửzǐ
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
Bộ Tử

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:căn phòng, ngôi nhà (thường chỉ không gian bên trong hoặc nhà nhỏ).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wūzi屋子lǐ里tài太àn暗le了,kāidēng开灯ba吧。
Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.
It's too dark in the room; turn on the light.
#2
wǒmen我们yào要bǎ把wūzi屋子dǎsǎo打扫gānjìng干净。
Chúng ta phải dọn dẹp phòng cho sạch sẽ.
We need to clean the room thoroughly.
#3
zhè这jiān间wūzi屋子hěn很dà大,cǎiguāng采光yě也hěn很hǎo好。
Căn phòng này rất rộng, ánh sáng cũng rất tốt.
This room is very large and gets plenty of natural light.
#4
dōngtiān冬天de的shíhou时候,wūzi屋子lǐ里hěn很nuǎnhuo暖和。
Vào mùa đông, trong nhà (trong phòng) rất ấm áp.
In winter, the room is very warm.
#5
wūzi屋子lǐ里jǐmǎn挤满le了rén人。
Trong phòng chật ních người.
The room was packed with people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây