拥有
yōngyǒu
Sở hữu
Hán việt: ung dựu
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:sở hữu, có, nắm giữ (thường dùng cho tài sản lớn, năng lực, phẩm chất, hoặc những thứ trừu tượng).
Ví dụ (9)
měigèréndōukěwàngyōngyǒu拥有xìngfú
Mỗi người đều khao khát sở hữu (có được) hạnh phúc.
zhōngguóyōngyǒu拥有qiānniándeyōujiǔlìshǐ
Trung Quốc sở hữu bề dày lịch sử 5000 năm.
zhèjiāgōngsīyōngyǒu拥有xiānjìndejìshù
Công ty này sở hữu công nghệ tiên tiến.
zhēnxīxiànzàisuǒyōngyǒu拥有deyíqiè
Hãy trân trọng tất cả những gì bạn đang có hiện tại.
yōngyǒu拥有jùdàdecáifù
Ông ấy sở hữu khối tài sản khổng lồ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI